畢其功於一役

bì qí gōng yú yī yì tất kì công vu nhất dịch

Hán Việt: tất kì công vu nhất dịch · Pinyin: bì qí gōng yú yī yì

Tổng quan

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Cấu tạo: (tất) + (kì) + (công) + (vu) + (nhất) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把应该分成几步做的事一次做完。亦以形容急于求成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓将本应分期分批做的事情一举全部完成。 2.以形容急于求成。

Eng

  • CC-CEDICT to accomplish the whole task at one stroke (idiom)
  • Cihui 畢其功於一役 ìqígōng yú yīyì f.e. accomplish the whole task at one stroke