毛发

máo fàmao phát

Hán Việt: mao phát · Pinyin: máo fà

Tổng quan

髮 lông; tóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

人体上的毛和头发,特指头发:~浓密丨~直立(形容极度惊恐)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人體上的毛和頭髮。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「其次剔毛髮嬰金鐵受辱。」 2.比喻極細微脆弱的東西。《三國演義》第二回:「今將軍仗皇威,掌兵要,龍驤虎步,高下在心; 若欲誅宦官,如鼓洪爐燎毛髮耳。」

Cấu tạo: 毛 (mao) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông tóc
  • Tần suất từ lông; tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú), (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó, ngược lông (vuốt), (nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược, cùng một giuộc, làm cho ai chết vì buồn, suýt nữa, chỉ một ít nữa, rất đúng, đúng hoàn toàn, mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai, (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu, treo trên sợi tóc, (từ lóng) bình tĩnh, rụng tóc, rụng lông, (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh, làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc, làm cho ai khiếp sợ, không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào, phớt tỉnh, không sợ hãi…
  • Biên soạn hair (on the human body and head)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體上的毛和頭髮。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「其次剔毛髮嬰金鐵受辱。」 2.比喻極細微脆弱的東西。《三國演義》第二回:「今將軍仗皇威,掌兵要,龍驤虎步,高下在心; 若欲誅宦官,如鼓洪爐燎毛髮耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体上的毛和头发,特指头发:~浓密丨~直立(形容极度惊恐)。
  • Kaggle Zh-Vi hair

Eng

  • Cihui hair
  • Tần suất từ n. hair (on the human body and head)

Đức

  • Handedict Haarwuchs, Haar

Từ liên quan

Gần nghĩa

毛发学 · 毛发病 · 毛发之功 · 毛发倒竖 · 毛发状的 · 发丝 · 发丧 · 发乳