毛髮蓬鬆的
mao phát bồng tông đích
Hán Việt: mao phát bồng tông đích
Tổng quan
rậm lông, bờm xờm, có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang, có cành tua tủa, đầu tóc râu ria bờm xờm (người), (thực vật học) có lông tơ dài, chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười
Cấu tạo: 毛 (mao) + 髮 (phát) + 蓬 (bồng) + 鬆 (tông) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui rậm lông, bờm xờm, có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang, có cành tua tủa, đầu tóc râu ria bờm xờm (người), (thực vật học) có lông tơ dài, chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười