氈襪裹腳靴

zhān wà guǒ jiǎo xuē chiên miệt khỏa cước ngoa

Hán Việt: chiên miệt khỏa cước ngoa · Pinyin: zhān wà guǒ jiǎo xuē

Tổng quan

Cấu tạo: (chiên) + (miệt) + (khỏa) + (cước) + (ngoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毡袜、裹脚、靴子,都是穿在脚上的东西。比喻彼此都一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.毡袜﹑裹脚布和靴子。三者都穿在脚上﹐因以喻关系密切﹐彼此不分。