氈襪裹腳靴
chiên miệt khỏa cước ngoa
Hán Việt: chiên miệt khỏa cước ngoa · Pinyin: zhān wà guǒ jiǎo xuē
Tổng quan
Cấu tạo: 氈 (chiên) + 襪 (miệt) + 裹 (khỏa) + 腳 (cước) + 靴 (ngoa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)不分彼此。意即鞋不離襪的意思。《儒林外史》第一四回:「馬老先生,而今這銀子我也不問是你出,是他出,你們原是氈襪裹腳靴。」