氏族的團結

thị tộc đích đoàn kết

Hán Việt: thị tộc đích đoàn kết

Tổng quan

tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành (với một người lãnh đạo), chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc, sự chia thành bè đảng; phe phái

Cấu tạo: (thị) + (tộc) + (đích) + (đoàn) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành (với một người lãnh đạo), chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc, sự chia thành bè đảng; phe phái