民不堪命

mín bù kān mìngdân bất kham mệnh

Hán Việt: dân bất kham mệnh · Pinyin: mín bù kān mìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "堪忍受; 命命令。民众负担沉重,痛苦得活不下去。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

堪:忍受; 命:命令。民众负担沉重,痛苦得活不下去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徵稅及勞役煩急,人民不能忍受疲於奔命的勞苦。《左傳.桓公二年》:「宋殤公立,十年十一戰,民不堪命。」宋.蘇軾〈論河北京東盜賊狀〉:「而近年以來,公私匱乏,民不堪命。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 不 (bất) + 堪 (kham) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 命命令。
  • Biên soạn 民众负担沉重,
  • Biên soạn 痛苦得活不下去。"}
  • Biên soạn the people cannot stand the burden imposed by the government

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵稅及勞役煩急,人民不能忍受疲於奔命的勞苦。《左傳.桓公二年》:「宋殤公立,十年十一戰,民不堪命。」宋.蘇軾〈論河北京東盜賊狀〉:「而近年以來,公私匱乏,民不堪命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人民疲于奔命不堪忍受。

Eng

  • Cihui 民不堪命 ínbùkānmìng f.e. the people cannot stand the burden imposed by the government
  • Tần suất từ f.e. the people cannot stand the burden imposed by the government

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民不聊生