民意测验
dân ý trắc nghiệm
Hán Việt: dân ý trắc nghiệm · Pinyin: mín yì cè yàn
Tổng quan
khảo sát ý kiến
了解公众舆论趋向的社会调查。主要收集公众对于政治、经济和社会问题的看法和态度。通过抽样调查的方式,征询调查对象对某些问题的意见、观点或想法,并对此进行分析和推论。然后向公众公布调查结果,以期说明和解释问题的趋势或倾向。
利用直接調查、訪問、問卷調查或抽樣調查等方式,徵詢民眾意見,加以統計,從而推測一般民意的測驗。也作「民意調查」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thăm dò dư luận
- Tần suất từ cuộc thăm dò dư luận sự bầu cử; nơi bầu cử, số phiếu bầu, số người bỏ phiếu, sự kiếm số cử tri, cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì), (tiếng địa phương); (đùa cợt) cái đầu, thu phiếu bầu của, thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên), bỏ (phiếu), bỏ phiếu, con vẹt, (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm,brít), (định ngữ) đỗ thường, thú không sừng, bò không sừng, cắt ngọn, xén ngọn (cây), ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...), xén (giấy), (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật), bị cắt ngọn, bị xén ngọn, bị cưa sừng, không…
- Biên soạn public-opinion poll M:cì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用直接調查、訪問、問卷調查或抽樣調查等方式,徵詢民眾意見,加以統計,從而推測一般民意的測驗。也作「民意調查」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 了解公众舆论趋向的社会调查。主要收集公众对于政治、经济和社会问题的看法和态度。通过抽样调查的方式,征询调查对象对某些问题的意见、观点或想法,并对此进行分析和推论。然后向公众公布调查结果,以期说明和解释问题的趋势或倾向。
- Kaggle Zh-Vi straw poll
Eng
- Cihui opinion poll
- Tần suất từ n. public-opinion poll M:cì
Đức
- Handedict Meinungsumfrage