民意調查

mín yì diào chá dân ý điều tra

Hán Việt: dân ý điều tra · Pinyin: mín yì diào chá

Tổng quan

khảo sát ý kiến

Cấu tạo: (dân) + (ý) + 調 (điều) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát ý kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過研究設計,以自填問卷、當面訪問、或電話訪問等方式,進行抽樣調查並加以分析,以便了解人民對各項社會議題的意見與態度的調查方式。也作「民意測驗」。

Eng

  • CC-CEDICT opinion poll
  • Cihui opinion poll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民意测验