民意调查
dân ý điều tra
Hán Việt: dân ý điều tra · Pinyin: mín yì diào chá
Tổng quan
khảo sát ý kiến
經過研究設計,以自填問卷、當面訪問、或電話訪問等方式,進行抽樣調查並加以分析,以便了解人民對各項社會議題的意見與態度的調查方式。也作「民意測驗」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều tra dư luận
- Google Alex v6 thăm dò dư luận
- Tần suất từ sự điều tra ý kiến quần chúng (bằng cách nghiên cứu nhật ký cá nhân...) cuộc thăm dò dư luận sự bầu cử; nơi bầu cử, số phiếu bầu, số người bỏ phiếu, sự kiếm số cử tri, cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì), (tiếng địa phương); (đùa cợt) cái đầu, thu phiếu bầu của, thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên), bỏ (phiếu), bỏ phiếu, con vẹt, (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm,brít), (định ngữ) đỗ thường, thú không sừng, bò không sừng, cắt ngọn, xén ngọn (cây), ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...), xén (giấy), (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của…
- Biên soạn public-opinion poll
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過研究設計,以自填問卷、當面訪問、或電話訪問等方式,進行抽樣調查並加以分析,以便了解人民對各項社會議題的意見與態度的調查方式。也作「民意測驗」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi mass observation
Eng
- Cihui opinion poll
- Tần suất từ n. public-opinion poll
Đức
- Handedict Demoskopie, Meinungsbefragung