民生凋敝

mín shēng diāo bìdân sanh điêu tệ

Hán Việt: dân sanh điêu tệ · Pinyin: mín shēng diāo bì

Tổng quan

đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

民生:人民的生计; 凋敝:衰败,艰苦。社会穷困,经济衰败,人民生活极端困苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人民的生活困苦。如:「這座城市在幾經戰亂後,民生凋敝,百廢待舉。」《明史.卷一.太祖本紀一》:「東南久罹兵革,民生凋敝,吾甚憫之。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 生 (sanh) + 凋 (điêu) + 敝 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ đói kém và nghèo nàn
  • Biên soạn The people live in destitution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民的生活困苦。如:「這座城市在幾經戰亂後,民生凋敝,百廢待舉。」《明史.卷一.太祖本紀一》:「東南久罹兵革,民生凋敝,吾甚憫之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民生:人民的生计; 凋敝:衰败,艰苦。社会穷困,经济衰败,人民生活极端困苦。

Eng

  • Cihui 民生凋敝 ínshēngdiāobì f.e. The people live in destitution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民不聊生