氣味相投
khí vị tương đầu
Hán Việt: khí vị tương đầu · Pinyin: qì wèi xiāng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气味:比喻性格和志趣;投:投合。指人思想作风相同,彼此很合得来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓志趣情调相投合。
- Tân Hoa Tự Điển 气味比喻性格和志趣;投投合。指人思想作风相同,彼此很合得来。
Eng
- Cihui 氣味相投 ìwèixiāngtóu f.e. be two of a kind; be congenial