气味相投
khí vị tương đầu
Hán Việt: khí vị tương đầu · Pinyin: qì wèi xiāng tóu
Tổng quan
"chinese_explanation": "气味比喻性格和志趣; 投投合。指人思想作风相同,彼此很合得来。"
气味:比喻性格和志趣; 投:投合。指人思想作风相同,彼此很合得来。
雙方志趣、性情相投合。《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「我同他一相識之後,便氣味相投,彼此換了帖,無話不談的。」也作「臭味相投」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 气味比喻性格和志趣
- Biên soạn 投投合。
- Biên soạn 指人思想作风相同,
- Biên soạn 彼此很合得来。"}
- Biên soạn be two of a kind; be congenial
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓志趣情调相投合。
Eng
- Cihui 氣味相投 ìwèixiāngtóu f.e. be two of a kind; be congenial