气呼呼
khí hô hô
Hán Việt: khí hô hô · Pinyin: qì hū hū
Tổng quan
HÔ thở phì phì; thở hồng hộc; thở hổn hển (khi tức giận)
1.生气时呼吸急促的样子。 2.大声喘气的样子。
1.形容生氣時,呼吸急促的樣子。如:「老闆揮動雙手,氣呼呼的指責員工因疏忽而損失了一筆生意。」 2.大聲喘氣的樣子。如:「我平時少運動,一爬樓梯就氣呼呼的,受不了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thở phì phò vì tức giận
- Tần suất từ khí há há/khí há hô/khí hô há/khí hô hô/khất há há/khất há hô/khất hô há/khất hô hô: thở phì phì/thở hồng hộc/thở hổn hển; thở hồng hộc; thở hổn hển
- Biên soạn r.f. panting with rage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容生氣時,呼吸急促的樣子。如:「老闆揮動雙手,氣呼呼的指責員工因疏忽而損失了一筆生意。」 2.大聲喘氣的樣子。如:「我平時少運動,一爬樓梯就氣呼呼的,受不了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.生气时呼吸急促的样子。 2.大声喘气的样子。
Eng
- Cihui panting with rage
- Tần suất từ r.f. panting with rage
Đức
- Handedict verstimmt sein