氣焰熏天

qì yàn xūn tiān khí diễm huân thiên

Hán Việt: khí diễm huân thiên · Pinyin: qì yàn xūn tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (diễm) + (huân) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气焰:气势。形容盛气凌人,十分傲慢。
  • Tân Hoa Tự Điển 气焰气势。形容盛气凌人,十分傲慢。

Eng

  • Cihui 氣焰熏天 ìyànxūntiān f.e. A person's arrogance stinks to heaven.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大智若愚