灰心

huī xīn hôi tâm

Hán Việt: hôi tâm · Pinyin: huī xīn

Tổng quan

nản lòng | mất tinh thần khôi tâm khôi tâm ☆Lòng dạ nguội lạnh như tro. Lòng thất vọng. hôi tâm hôi tâm ☆Lòng nguội lạnh như tro, không còn ham muốn rung động gì nữa.

Cấu tạo: (hôi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nản lòng | mất tinh thần khôi tâm khôi tâm ☆Lòng dạ nguội lạnh như tro. Lòng thất vọng. hôi tâm hôi tâm ☆Lòng nguội lạnh như tro, không còn ham muốn rung động gì nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《莊子.齊物論》:「形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」比喻內心寂然不動如死灰。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之七○:「灰心寄枯宅,曷顧人間姿!」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人詩一百韻〉:「泥尾休搖掉,灰心罷激昂。」 2.遭逢失意,志氣消沉,氣餒不振。宋.蘇軾〈紫團參寄王定國〉詩:「灰心寧復然,汗喘久已靜。」《紅樓夢》第七一回:「鳳姐由不得越想越氣越愧,不覺得灰心轉悲,滾下淚來。」也作「灰念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (因遭到困难、失败)意志消沉:~丧气|不怕失败,只怕~。

Eng

  • CC-CEDICT to lose heart|to be discouraged
  • Cihui to lose heart; to be discouraged

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失望 · 气馁 · 消极

Từ trái nghĩa

振作 · 振奋 · 热心