灰心

huī xīnhôi tâm

Hán Việt: hôi tâm · Pinyin: huī xīn

Tổng quan

nản lòng; buồn lòng; nản chí; chán nản; chùn bước; mất lòng tin (khi gặp khó khăn hoặc thất bại). 灰心喪氣 nản chí ngã lòng; hết sức chán nản 不怕失敗,只怕灰心. không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(因遭到困难、失败)意志消沉:~丧气, 不怕失败,只怕~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.語本《莊子.齊物論》:「形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」比喻內心寂然不動如死灰。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之七○:「灰心寄枯宅,曷顧人間姿!」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人詩一百韻〉:「泥尾休搖掉,灰心罷激昂。」 2.遭逢失意,志氣消沉,氣餒不振。宋.蘇軾〈紫團參寄王定國〉詩:「灰心寧復然,汗喘久已靜。」《紅樓夢》第七一回:「鳳姐由不得越想越氣越愧,不覺得灰心轉悲,滾下淚來。」也作「灰念」。

Cấu tạo: 灰 (hôi) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ nguội lạnh như tro. Lòng thất vọng.; Lòng nguội lạnh như tro, không còn ham muốn rung động gì nữa.; tính từ nản chí, không giữ vững được ý chí; nản lòng , mất tinh thần; hôi tâm/khôi tâm: nản lòng/buồn lòng/nản chí/chán nản/chùn bước/mất lòng tin; nản lòng; buồn lòng; nản chí; chán nản; chùn bước; mất lòng tin (khi gặp khó khăn hoặc thất bại). 灰心喪氣 nản chí ngã lòng; hết sức chán nản 不怕失敗,只怕灰心. không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng.; buồn lòng; nản chí; chán nản; chùn bước; mất lòng tin
  • Biên soạn 灰心 uīxīn* s.v. lose heart; be discouraged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《莊子.齊物論》:「形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」比喻內心寂然不動如死灰。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之七○:「灰心寄枯宅,曷顧人間姿!」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人詩一百韻〉:「泥尾休搖掉,灰心罷激昂。」 2.遭逢失意,志氣消沉,氣餒不振。宋.蘇軾〈紫團參寄王定國〉詩:「灰心寧復然,汗喘久已靜。」《紅樓夢》第七一回:「鳳姐由不得越想越氣越愧,不覺得灰心轉悲,滾下淚來。」也作「灰念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (因遭到困难、失败)意志消沉:~丧气, 不怕失败,只怕~。

Eng

  • Cihui to lose heart; to be discouraged
  • Tần suất từ 灰心 uīxīn* s.v. lose heart; be discouraged , Bùyào ∼. Never lose heart

Đức

  • Handedict mutlos

other

  • Nguồn khác Lòng dạ nguội lạnh như tro. Lòng thất vọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失望 · 气馁 · 消极

Từ trái nghĩa

振作 · 振奋 · 热心