氣味相投
khí vị tương đầu
Hán Việt: khí vị tương đầu · Pinyin: qì wèi xiāng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方志趣、性情相投合。《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「我同他一相識之後,便氣味相投,彼此換了帖,無話不談的。」也作「臭味相投」。
Eng
- Cihui 氣味相投 ìwèixiāngtóu f.e. be two of a kind; be congenial