氣急敗壞

qì jí bài huài khí cấp bại hoại

Hán Việt: khí cấp bại hoại · Pinyin: qì jí bài huài

Tổng quan

bối rối và tức giận | hoàn toàn rối loạn hổn hển; nhớn nhác。上氣不接下氣,狼狽不堪,形容十分慌張或惱怒。

Cấu tạo: (khí) + (cấp) + (bại) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối và tức giận | hoàn toàn rối loạn hổn hển; nhớn nhác。上氣不接下氣,狼狽不堪,形容十分慌張或惱怒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上氣不接下氣,狼狽不堪的樣子。常用以形容慌張或惱怒的樣子。《水滸傳》第六七回:「只見一個人氣急敗壞跑將來。」《精忠岳傳》第七一回:「忽見那些逃回軍士,氣急敗壞,跑回營來。」也作「氣急敗喪」。

Eng

  • CC-CEDICT flustered and exasperated|utterly discomfited
  • Cihui flustered and exasperated; utterly discomfited

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心平气和