氣息奄奄
khí tức yểm yểm
Hán Việt: khí tức yểm yểm · Pinyin: qì xī yān yān
Tổng quan
chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呼吸極其微弱,快要斷氣的樣子。比喻情況已到衰頹的地步。《文選.李密.陳情表》:「但以劉日薄西山,氣息奄奄,人命危淺,朝不慮夕。」《歧路燈》第四七回:「到了次日早晨,慧娘已是氣息奄奄,十分不好。」
Eng
- CC-CEDICT to have only a breath of life (idiom)
- Cihui 氣息奄奄 ìxīyǎnyǎn f.e. at one's last gasp