朝不保夕
triêu bất bảo tịch
Hán Việt: triêu bất bảo tịch · Pinyin: zhāo bù bǎo xī
Tổng quan
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO BẤT BẢO TỊCH ăn bữa hôm lo bữa mai; được bữa sớm lo bữa tối; tình hình hết sức nguy ngập
早晨不能知道晚上会变成什么样子或发生什么情况。形容形势危急,难以预料。
早上難保晚上仍平安無事。比喻情況危急難保。《南齊書.卷四○.武十七王傳.竟陵文宣王子良傳》:「建武以來,高、武王侯居常震怖,朝不保夕,至是尤甚。」《舊唐書.卷一七七.崔慎由傳》:「胤所悅者闒茸下輩,所惡者正人君子,人人悚懼,朝不保夕。」也作「朝不保暮」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ)
- Cihui trạng thái bấp bênh
- Cihui khủng hoảng sắp xảy ra
- Cihui sống cầm chừng
- Biên soạn 朝不保夕 hāobùbǎoxī f.e. be in a precarious state
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 早上難保晚上仍平安無事。比喻情況危急難保。《南齊書.卷四○.武十七王傳.竟陵文宣王子良傳》:「建武以來,高、武王侯居常震怖,朝不保夕,至是尤甚。」《舊唐書.卷一七七.崔慎由傳》:「胤所悅者闒茸下輩,所惡者正人君子,人人悚懼,朝不保夕。」也作「朝不保暮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"朝不保暮"。
Eng
- Cihui 朝不保夕 hāobùbǎoxī f.e. be in a precarious state; Tāmen de shēnghuó ∼. Their life was in a precarious state
Đức
- Handedict in großer Ungewissheit leben