生气勃勃
sanh khí bột bột
Hán Việt: sanh khí bột bột · Pinyin: shēng qì bó bó
Tổng quan
(Econ) Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo + Một cách ký giải cho ĐẦU TƯ phản bác các mô hình toán học vì chúng ít tác dụng. Thay vào đó là phân tích đầu tư băt nguồn từ thuộc tính làm theo của các chủ
勃勃:旺盛的样子。形容人或社会富有朝气,充满活力。
形容充滿生命活力,朝氣蓬勃。清.袁枚《隨園詩話》卷一五:「余選錢文敏公詩甚少,家人誤抄十餘章,余讀之,生氣勃勃,悔知公未盡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy sức sống
- Biên soạn 生氣勃勃 hēngqì bóbó v.p. full of vitality
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容富有朝气和活力。
- Kaggle Zh-Vi animal spirits
Eng
- Cihui 生氣勃勃 hēngqì bóbó v.p. full of vitality