氮肥

dàn féiđạm phì

Hán Việt: đạm phì · Pinyin: dàn féi

Tổng quan

phân đạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

主要提供氮元素的肥料,能促进作物的茎叶生长,如硫酸铵、硝酸铵、厩肥、绿肥、人粪尿等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含氮的肥料,可促進植物莖葉的生長或產量。如硫酸銨、硝酸銨、綠肥等。

Cấu tạo: 氮 (đạm) + 肥 (phì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân đạm
  • VietPhrases phân đạm
  • Biên soạn nitrogenous fertilizer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含氮的肥料,可促進植物莖葉的生長或產量。如硫酸銨、硝酸銨、綠肥等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要提供氮元素的肥料,能促进作物的茎叶生长,如硫酸铵、硝酸铵、厩肥、绿肥、人粪尿等。

Eng

  • Cihui 氮肥 ànféi n. nitrogenous fertilizer

Từ liên quan

Gần nghĩa

氮尿 · 氮族 · 氮气 · 氮泵 · 氮烯 · 氮的 · 肥东 · 肥乡