水中撈月
thủy trung lao nguyệt
Hán Việt: thủy trung lao nguyệt · Pinyin: shuǐ zhōng lāo yuè
Tổng quan
nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到水中去捞月亮。比喻去做根本做不到的事情,只能白费力气。
- Tân Hoa Tự Điển 从水中去捞倒映入水里的月亮。比喻根本不可能实现不调查研究搞设计,犹如水中捞月,不可能有结果。
Eng
- CC-CEDICT lit. to scoop the moon out of the water (idiom)|fig. a hopeless endeavor
- Cihui 水中撈月 huǐzhōnglāoyuè id. make impractical/vain efforts