水中捞月
thủy trung lao nguyệt
Hán Việt: thủy trung lao nguyệt · Pinyin: shuǐ zhōng lāo yuè
Tổng quan
nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ) , nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
从水中去捞倒映入水里的月亮。比喻根本不可能实现不调查研究搞设计,犹如水中捞月,不可能有结果。
比喻無法辦到的事情。《初刻拍案驚奇》卷一三:「五錢銀幹什麼事?況又去與媳婦商量,多分是水中撈月了。」也作「海中撈月」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
- Biên soạn 水中撈月 huǐzhōnglāoyuè id. make impractical/vain efforts
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从水中去捞倒映入水里的月亮。比喻根本不可能实现不调查研究搞设计,犹如水中捞月,不可能有结果。
Eng
- Cihui 水中撈月 huǐzhōnglāoyuè id. make impractical/vain efforts