甕中捉鱉
úng trung tróc miết
Hán Việt: úng trung tróc miết · Pinyin: wèng zhōng zhuō biē
Tổng quan
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从大坛子里捉王八。比喻想要捕捉的对象已在掌握之中。形容手到擒来,轻易而有把握。
Eng
- CC-CEDICT lit. to catch a turtle in a jar (idiom)|fig. to go after easy prey
- Cihui 瓮中捉鱉 èngzhōngzhuōbiē f.e. go after easy prey