水性楊花的
thủy tính dương hoa đích
Hán Việt: thủy tính dương hoa đích
Tổng quan
bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động), tinh nghịch, nghịch gợm, đỏng đảnh; đùa giỡn, lố lăng, phóng đãng, dâm ô, bừa bãi, trái đạo đức, không khiêm tốn, không giản dị, tốt tươi, sum sê, um tùm, rất phong phú (sự sinh trưởng )
Cấu tạo: 水 (thủy) + 性 (tính) + 楊 (dương) + 花 (hoa) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động), tinh nghịch, nghịch gợm, đỏng đảnh; đùa giỡn, lố lăng, phóng đãng, dâm ô, bừa bãi, trái đạo đức, không khiêm tốn, không giản dị, tốt tươi, sum sê, um tùm, rất phong phú (sự sinh trưởng )