水淺的地方

thủy thiển đích địa phương

Hán Việt: thủy thiển đích địa phương

Tổng quan

nông, cạn, nông cạn, hời hợt, chỗ nông, chỗ cạn, làm cạn; cạn đi

Cấu tạo: (thủy) + (thiển) + (đích) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông, cạn, nông cạn, hời hợt, chỗ nông, chỗ cạn, làm cạn; cạn đi