水清無魚

shuǐ qīng wú yú thủy thanh vô ngư

Hán Việt: thủy thanh vô ngư · Pinyin: shuǐ qīng wú yú

Tổng quan

nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè

Cấu tạo: (thủy) + (thanh) + (vô) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水太清,鱼就存不住身,对人要求太苛刻,就没有人能当他的伙伴。比喻过分计较人的小缺点,就不能团结人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. water that is too clean holds no fish (idiom)|fig. one who is too severe has no friends
  • Cihui 水清無魚 huǐqīngwúyú id. Don't ask for perfection.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

曲高和寡