水清無魚
thủy thanh vô ngư
Hán Việt: thủy thanh vô ngư · Pinyin: shuǐ qīng wú yú
Tổng quan
nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水至清則魚無法生存。比喻人過於明察就沒有朋友。《太平御覽.卷六八六.服章部.冕》:「垂旒者示不視邪,纊塞耳示不聽讒,故水清無魚,人察無徒。」
Eng
- CC-CEDICT lit. water that is too clean holds no fish (idiom)|fig. one who is too severe has no friends
- Cihui 水清無魚 huǐqīngwúyú id. Don't ask for perfection.