水滴石穿

shuǐ dī shí chuān thủy tích thạch xuyên

Hán Việt: thủy tích thạch xuyên · Pinyin: shuǐ dī shí chuān

Tổng quan

nước chảy đá mòn (thành ngữ) | kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công | Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ. | Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.

Cấu tạo: (thủy) + (tích) + (thạch) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước chảy đá mòn (thành ngữ) | kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công | Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ. | Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滴水久了可使石穿。比喻持之以恆,事必有成。宋.羅大經《鶴林玉露》卷一○:「一日一錢,千日一千,繩鋸木斷,水滴石穿。」也作「滴水穿石」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水不停地滴,石头也能被滴穿。比喻只要有恒心,不断努力,事情就一定能成功。

Eng

  • CC-CEDICT dripping water penetrates the stone (idiom); constant perseverance yields success|You can achieve your aim if you try hard without giving up.|Persistent effort overcomes any difficulty.
  • Cihui 水滴石穿 huǐdīshíchuān id. Constant effort brings success.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚蚊成雷