水火不相容
thủy hỏa bất tương dung
Hán Việt: thủy hỏa bất tương dung · Pinyin: shuǐ huǒ bù xiāng róng
Tổng quan
xung khắc như nước với lửa
容:容纳。比喻二者对立,绝不相容。
Cấu tạo: 水 (thủy) + 火 (hỏa) + 不 (bất) + 相 (tương) + 容 (dung)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không hợp nhau
- VietPhrases xung khắc như nước với lửa
- Tần suất từ xung khắc như nước với lửa
- Biên soạn 水火不相容 huǐ-huǒ bù xiāngróng id. be as incompatible as fire and water
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容:容纳。比喻二者对立,绝不相容。
Eng
- Cihui 水火不相容 huǐ-huǒ bù xiāngróng id. be as incompatible as fire and water
- Tần suất từ 水火不相容 huǐ-huǒ bù xiāngróng id. be as incompatible as fire and water