水落石出

shuǐ luò shí chūthủy lạc thạch xuất

Hán Việt: thủy lạc thạch xuất · Pinyin: shuǐ luò shí chū

Tổng quan

THẠCH XUẤT lộ chân tướng; cháy nhà ra mặt chuột; nước rạt lòi mặt cỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

水面降落下去,水中的石头就露出来。比喻事情显露真相案子终于水落石出,真相大白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冬季水位下降,使石頭顯露出來。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「野芳發而幽香,佳木秀而繁陰,風霜高潔,水落而石出者,山間之四時也。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「山高月小,水落石出。」 2.比喻事情真相大白。《紅樓夢》第六一回:「如今這事八下裡水落石出了,連前兒太太屋裡丟的也有了主兒。」《老殘遊記》第一八回:「因為你家這十三條命是個大大的疑案,必須查個水落石出。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 落 (lạc) + 石 (thạch) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
  • Biên soạn 水落石出 huǐluòshíchū f.e. everything comes to light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬季水位下降,使石頭顯露出來。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「野芳發而幽香,佳木秀而繁陰,風霜高潔,水落而石出者,山間之四時也。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「山高月小,水落石出。」 2.比喻事情真相大白。《紅樓夢》第六一回:「如今這事八下裡水落石出了,連前兒太太屋裡丟的也有了主兒。」《老殘遊記》第一八回:「因為你家這十三條命是個大大的疑案,必須查個水落石出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水面降落下去,水中的石头就露出来。比喻事情显露真相案子终于水落石出,真相大白。
  • Kaggle Zh-Vi come out in the wash

Eng

  • Cihui 水落石出 huǐluòshíchū f.e. everything comes to light

Đức

  • Handedict alles kommt an den Tag, die Sonne bringt es an den Tag

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

真相大白