真相大白

zhēn xiàng dà bái chân tương đại bạch

Hán Việt: chân tương đại bạch · Pinyin: zhēn xiàng dà bái

Tổng quan

sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ) | mọi thứ trở nên rõ ràng

Cấu tạo: (chân) + (tương) + (đại) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ) | mọi thứ trở nên rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實的情況已完全明白。如:「經過警方鍥而不捨地偵察,案情終於真相大白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大白:彻底弄清楚。真实情况完全弄明白了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓真实情况已完全清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 大白彻底弄清楚。真实情况完全弄明白了。

Eng

  • CC-CEDICT the whole truth is revealed (idiom); everything becomes clear
  • Cihui 真相大白 hēnxiàngdàbái f.e. the truth is out; the whole thing is clear | Chízǎo dōu huì ∼ de. The truth will come out sooner or later.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水落石出