水過地皮溼

shuǐ guò dì pí shī thủy quá địa bì thấp

Hán Việt: thủy quá địa bì thấp · Pinyin: shuǐ guò dì pí shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (quá) + (địa) + (bì) + (thấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流过地面,地皮就湿。意思是没二话,就是这样。也用来比喻事情办过没什么效果,作用不大,印象不深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻多少也沾一点利益。 2.喻仅及表面,未能深入。