水過地皮溼

shuǐ guò dì pí shī thủy quá địa bì thấp

Hán Việt: thủy quá địa bì thấp · Pinyin: shuǐ guò dì pí shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (quá) + (địa) + (bì) + (thấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻凡是有關係者都會得到好處。《兒女英雄傳》第二七回:「他們送我的可倒都是道地實在貨兒,你留著陸續作件衣裳。如今沒別的,水過地皮溼。姑娘就是照師傅的話實打實的這麼一點頭。算你瞧得起這個師傅了。」