水陆两用车

shuǐ liù liǎng yòng chēthủy lục lưỡng dụng xa

Hán Việt: thủy lục lưỡng dụng xa · Pinyin: shuǐ liù liǎng yòng chē

Tổng quan

(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) lội nước (xe), (động vật học) động vật lưỡng cư, (hàng không) thuỷ phi cơ, (quân sự) xe tăng lội nước

Cấu tạo: 水 (thủy) + 陸 (lục) + 兩 (lưỡng) + 用 (dụng) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe lưỡng dụng
  • Tần suất từ (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) lội nước (xe), (động vật học) động vật lưỡng cư, (hàng không) thuỷ phi cơ, (quân sự) xe tăng lội nước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi amphibian

Eng

  • Tần suất từ amphibian

Đức

  • Handedict Amphibienfahrzeug (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水陆两用的 · 用车床加工 · 水陆毕陈 · 水陆两栖 · 水陆两用 · 水陆交通 · 水陆联运 · 水陸俱下