水陆两栖

shuǐ liù liǎng qīthủy lục lưỡng tê

Hán Việt: thủy lục lưỡng tê · Pinyin: shuǐ liù liǎng qī

Tổng quan

(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) đổ bộ, (quân sự) lội nước

Cấu tạo: 水 (thủy) + 陸 (lục) + 兩 (lưỡng) + 棲 (tê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưỡng cư
  • Biên soạn 水陸兩棲 huǐlùliǎngqī f.e. amphibious

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi amphibious

Eng

  • Cihui 水陸兩棲 huǐlùliǎngqī f.e. amphibious

Đức

  • Handedict amphibisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

水陆毕陈 · 两栖动物 · 两栖植物 · 两栖类的 · 兩棲植物 · 水陆两用 · 水陆交通 · 水陆联运