永垂不朽

yǒng chuí bù xiǔ vĩnh thùy bất hủ

Hán Việt: vĩnh thùy bất hủ · Pinyin: yǒng chuí bù xiǔ

Tổng quan

vinh quang vĩnh cửu | sẽ không bao giờ bị lãng quên bất diệt; bất hủ; bất tử; sống mãi; đời đời bất diệt。(姓名、事跡、精神等)永遠流傳,不磨滅。 人民英雄永垂不朽! anh hùng nhân dân bất diệt! 永垂不朽的傑作。 kiệt tác bất hủ

Cấu tạo: (vĩnh) + (thùy) + (bất) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh quang vĩnh cửu | sẽ không bao giờ bị lãng quên bất diệt; bất hủ; bất tử; sống mãi; đời đời bất diệt。(姓名、事跡、精神等)永遠流傳,不磨滅。 人民英雄永垂不朽! anh hùng nhân dân bất diệt! 永垂不朽的傑作。 kiệt tác bất hủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永遠流傳而不磨滅。《封神演義》第七四回:「小將軍丹心忠義,為國捐軀,青史簡篇,永垂不朽。」也作「永傳不朽」、「永存不朽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂:留传后世;朽:腐烂,磨灭。指光辉的事迹和伟大的精神永远流传,不会磨灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 垂留传后世;朽腐烂,磨灭。指光辉的事纪伟大的精神永远流传,不会磨灭。

Eng

  • CC-CEDICT eternal glory|will never be forgotten
  • Cihui 永垂不朽 ǒngchuíbùxiǔ f.e. be immortal; last forever

ja

  • JMdict one's fame or achievements being passed down eternally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流芳百世