流芳百世

liú fāng bǎi shìlưu phương bách thế

Hán Việt: lưu phương bách thế · Pinyin: liú fāng bǎi shì

Tổng quan

(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

流流传; 芳香,指好名声; 百世时间久远∶的名声永远流传下去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

芳名永遠流傳於後世。《三國演義》第九回:「將軍若扶漢室,乃忠臣也,青史傳名,流芳百世。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「為善則流芳百世,為惡則遺臭萬年。」也作「百世流芳」、「流芳後世」、「流芳萬古」。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 芳 (phương) + 百 (bách) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芳名永遠流傳於後世。《三國演義》第九回:「將軍若扶漢室,乃忠臣也,青史傳名,流芳百世。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「為善則流芳百世,為惡則遺臭萬年。」也作「百世流芳」、「流芳後世」、「流芳萬古」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流流传; 芳香,指好名声; 百世时间久远∶的名声永远流传下去。

Eng

  • Cihui (of one's name, reputation etc) to be immortalized (idiom)/to leave a mark for generations to come

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人死留名 · 千古留名 · 垂馨千祀 · 永垂不朽

Từ trái nghĩa

遗臭万年