泛濫

fàn làn phiếm lạm

Hán Việt: phiếm lạm · Pinyin: fàn làn

Tổng quan

bị lũ lụt | tràn bờ | ngập lụt | lan rộng không kiểm soát

Cấu tạo: (phiếm) + (lạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước dâng tràn mênh mông. phiếm lạm phiếm lạm ☆Nước dâng tràn mênh mông.
  • Cihui bị lũ lụt | tràn bờ | ngập lụt | lan rộng không kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大水橫流,漫溢四處。《孟子.滕文公下》:「當堯之時,水逆行,氾濫於中國,蛇龍居之。」漢.王充《論衡.感虛》:「洪水時,氾濫中國,為民大害。」 2.浮沉。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「折銳摧矜,凝氾濫兮。」 3.比喻事物不正常或過度擴散滋長。如:「毒品氾濫」。

Eng

  • CC-CEDICT to overflow; to inundate; to flood|(fig.) to proliferate unchecked
  • Cihui variant of 氾濫|泛滥

ja

  • JMdict overflowing|flood|inundation|deluge|oversupply

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥漫 · 漫溢

Từ trái nghĩa

干旱