求人不如求己
cầu nhân bất như cầu kỉ
Hán Việt: cầu nhân bất như cầu kỉ · Pinyin: qiú rén bù rú qiú jǐ
Tổng quan
muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
Cấu tạo: 求 (cầu) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 如 (như) + 求 (cầu) + 己 (kỉ)
Nghĩa
Việt
- Cihui muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)請求別人不如依靠自己。指人做事不要依賴他人。《隋唐演義》第八回:「常言道:『求人不如求己。』假若樊朋友一年不來,也等一年不成?」《紅樓夢》第七二回:「俗語說:『求人不如求己。』說不得,姐姐擔個不是,暫且把老太太查不著的金銀傢伙偷著運出一箱子來,暫押千數兩銀子,支騰過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰求别人,不如自己努力。
Eng
- CC-CEDICT if you want sth done well, do it yourself (idiom)
- Cihui 求人不如求己 iúrén bùrú qiújǐ f.e. better rely on oneself than on others