求賢若渴

qiú xián ruò kě cầu hiền nhược khát

Hán Việt: cầu hiền nhược khát · Pinyin: qiú xián ruò kě

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (hiền) + (nhược) + (khát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慕求賢才,有如口渴急於飲水。形容求才的心情非常迫切。《隋書.四七.韋世康傳》:「朕夙夜庶幾,求賢若渴,冀與公共治天下,以致太平。」《三國演義》第四七回:「人言曹丞相求賢若渴,今觀此問,甚不相合。」也作「求賢如渴」、「思賢如渴」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to eagerly seek talented people
  • Cihui (idiom) to eagerly seek talented people
  • Cihui 求賢若渴 iúxiánruòkě f.e. eagerly seek after men of worth and ability (of a ruler)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱才如命 · 爱才若命