汇集

huì jíhối tập

Hán Việt: hối tập · Pinyin: huì jí

Tổng quan

thu thập

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚集:~材料, 把资料~在一起研究, 游行队伍从大街小巷~到天安门广场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集。如:「這一帶向為商賈匯集之地,熱鬧非凡。」也作「匯聚」、「會集」。

Cấu tạo: 匯 (hối) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên soạn
  • Cihui hội tụ
  • Cihui cũng viết 彙集
  • Cihui 汇集
  • Tần suất từ sự chảy vào, sự tràn vào, dòng (người...) đi vào (nơi nào), cửa sông (quân sự) nguyên soái, thống chế, vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng, sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn (một cách trang trọng); hối tập/vị tập/vựng tập: tụ tập/tập hợp/gom góp/tập trung/thu thập; tập hợp; gom góp; tập trung; thu thập
  • Biên soạn to collect; to compile; to converge; also written 汇集; to collect; to compile; to converge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集。如:「這一帶向為商賈匯集之地,熱鬧非凡。」也作「匯聚」、「會集」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集:~材料, 把资料~在一起研究, 游行队伍从大街小巷~到天安门广场。
  • Kaggle Zh-Vi influx

Eng

  • Cihui to collect; to compile; to converge; also written 彙集; 汇集
  • Tần suất từ to collect; to compile; to converge; also written 汇集; to collect; to compile; to converge

Đức

  • Handedict konvergieren, sich zusammenfinden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

密集 · 收集

Từ trái nghĩa

分散