汉字简化方案

hán tự giản hóa phương án

Hán Việt: hán tự giản hóa phương án

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

中共以漢字「難認、難記、難寫」為由,極力推行文字改革。西元一九五六年公布的「漢字簡化方案」為其主要步驟之一,目的在實施簡化字。其簡化規律有:以簡單偏旁代替複雜偏旁、以字的部分代替全字、改換聲符、另造形聲字、以同音字代替、楷化草書、採用古字及另造會意字。此方案推行數十年,但所遭實質困難繁多,以致正體字頗有恢復使用的趨勢。

Cấu tạo: 漢 (hán) + 字 (tự) + 簡 (giản) + 化 (hóa) + 方 (phương) + 案 (án)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đề án giản thể Hán tự
  • Biên soạn Chinese Character Simplification Scheme (1964) M:tào

Eng

  • Cihui 漢字簡化方案 ànzì Jiǎnhuà Fāng'àn n. <PRC> Chinese Character Simplification Scheme (1964) M:tào
  • Tần suất từ n. <PRC> Chinese Character Simplification Scheme (1964) M:tào

Từ liên quan

Gần nghĩa

汉字查字法 · 汉字信息处理 · 汉字假名混用 · 汉字显示装置 · 汉字正字手册 · 汉字简字运动 · 汉字编码方法 · 汉字编码输入