汗流浹背

hàn liú jiā bèi hãn lưu tiếp bối

Hán Việt: hãn lưu tiếp bối · Pinyin: hàn liú jiā bèi

Tổng quan

toát mồ hôi như tắm (thành ngữ) | ướt đẫm mồ hôi

Cấu tạo: (hãn) + (lưu) + (tiếp) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toát mồ hôi như tắm (thành ngữ) | ướt đẫm mồ hôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汗流很多,溼透了背部。形容工作辛勞或非常慚愧、驚恐的樣子。《後漢書.卷十.皇后紀下.獻帝伏皇后紀》:「操出,顧左右,汗流浹背,自後不敢復朝請。」《二十年目睹之怪現狀》第一回:「看得他身上冷一陣熱一陣,冷時便渾身發抖,熱時便汗流浹背。」也作「流汗浹背」、「汗流洽背」。

Eng

  • CC-CEDICT to sweat profusely (idiom)|drenched in sweat
  • Cihui 汗流浹背 ànliújiābèi f.e. stream with sweat; perspire all over | Tā rè de ∼. He's perspiring all over from the heat.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

汗如雨下