凤毛麟角
phượng mao lân giác
Hán Việt: phượng mao lân giác · Pinyin: fèng máo lín jiǎo
Tổng quan
Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG MAO LÂN GIÁC lông phượng và sừng lân; đồ vật quý hiếm; của quý hiếm có
凤凰的羽毛,麒麟的角。比喻珍贵而稀少的人或物。
比喻稀罕珍貴的人、物。明.汪廷訥《種玉記》第二九齣:「駙馬是鳳毛麟角,公主是玉葉金枝,在釣惟緡,果然是王侯之配。」也作「麟角鳳毛」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
- Biên soạn id. rarity of rarities
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凤凰的羽毛,麒麟的角。比喻珍贵而稀少的人或物。
Eng
- Cihui 鳳毛麟角 èngmáolínjiǎo id. rarity of rarities