鳳毛麟角
phượng mao lân giác
Hán Việt: phượng mao lân giác · Pinyin: fèng máo lín jiǎo
Tổng quan
nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ) | nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ) | nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凤凰的羽毛,麒麟的角。比喻珍贵而稀少的人或物。
Eng
- CC-CEDICT lit. as rare as phoenix feathers and unicorn horns (idiom)|fig. few and far between
- Cihui 鳳毛麟角 èngmáolínjiǎo id. rarity of rarities