美名

měi míngmĩ danh

Hán Việt: mĩ danh · Pinyin: měi míng

Tổng quan

tên gọi hay; tên hay. anh hùng, cái tên tuyệt đẹp, để mãi tiếng thơm cho muôn đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美好的声誉或名称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的名譽。《墨子.天志中》:「故舉天下美名加之,謂之聖王。」《紅樓夢》第七四回:「你是千金萬金的小姐,我們以後就不親近,仔細帶累了小姐的美名。」

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên tốt
  • Cihui danh tiếng tốt
  • Tần suất từ tên tốt; danh tiếng tốt; mĩ danh/mỹ danh: mỹ danh/tên gọi hay/tên hay; tên gọi hay; tên hay. anh hùng, cái tên tuyệt đẹp, để mãi tiếng thơm cho muôn đời.; tên gọi hay; tên hay
  • Biên soạn good name/reputation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的名譽。《墨子.天志中》:「故舉天下美名加之,謂之聖王。」《紅樓夢》第七四回:「你是千金萬金的小姐,我們以後就不親近,仔細帶累了小姐的美名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的声誉或名称。

Eng

  • JMdict (in the) good name (of)
  • JMdict (fine-sounding) pretext
  • JMdict good reputation
  • JMdict good name
  • JMdict beautiful name
  • Cihui good name; good reputation
  • Tần suất từ n. good name/reputation

Đức

  • Handedict Reputation

ja

  • JMdict 美名(びめい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隽誉

Từ trái nghĩa

恶名 · 汙名