池魚之殃

chí yú zhī yāng trì ngư chi ương

Hán Việt: trì ngư chi ương · Pinyin: chí yú zhī yāng

Tổng quan

vạ lây: tai bay vạ gió/trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết/cháy thành vạ lây

Cấu tạo: (trì) + (ngư) + (chi) + (ương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạ lây: tai bay vạ gió/trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết/cháy thành vạ lây
  • Cihui vạ lây; tai bay vạ gió; trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết; cháy thành vạ lây。比喻無端受牽累招致的橫禍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時,宋司馬桓有寶珠,後因畏罪出亡,故投珠於池中。景公派人汲乾池水,但尋珠不著,而池魚卻因此而亡。典出《呂氏春秋.孝行覽.必己》。一說為春秋時,宋人名池中魚者,居近城門,城門失火,延及其家。一說為宋城門失火,眾人汲乾池水灌救,致使池乾魚死。俱見《太平御覽.卷九三五.鱗介部.魚上引風俗通》。後比喻無辜卻受牽累而遭禍。明.瞿佑《剪燈新話.卷一.三山福地志》:「汝宜擇地而居,否則恐預池魚之殃。」也作「池魚之禍」。

Eng

  • Cihui 池魚之殃 híyúzhīyāng id. disasters suffered by outsiders or innocent people; disasters brought on by others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无妄之灾