池魚之殃
trì ngư chi ương
Hán Việt: trì ngư chi ương · Pinyin: chí yú zhī yāng
Tổng quan
vạ lây: tai bay vạ gió/trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết/cháy thành vạ lây
Nghĩa
Việt
- Cihui vạ lây: tai bay vạ gió/trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết/cháy thành vạ lây
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻受牵连而遭到的祸害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《太平广记》卷四六六引汉应劭《风俗通》"城门失火,祸及池鱼。旧说池仲鱼,人姓字也,居宋城门,城门失火,延及其家,仲鱼烧死。又云宋城门失火,人汲取池中水,以沃灌之。池中空竭,鱼悉露死。喻恶之滋,并伤良谨也。"后以"池鱼之殃"喻因牵连而无端遭到的灾祸。
Eng
- Cihui 池魚之殃 híyúzhīyāng id. disasters suffered by outsiders or innocent people; disasters brought on by others