污穢的場所

ô uế đích tràng sở

Hán Việt: ô uế đích tràng sở

Tổng quan

trại nuôi lợn, chuồng lợn, chỗ ở bẩn thỉu, tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính quạu cọ (như lợn)

Cấu tạo: (ô) + (uế) + (đích) + (tràng) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trại nuôi lợn, chuồng lợn, chỗ ở bẩn thỉu, tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính quạu cọ (như lợn)