決口

jué kǒuquyết khẩu

Hán Việt: quyết khẩu · Pinyin: jué kǒu

Tổng quan

vỡ; chỗ vỡ; chỗ thủng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(河堤)被水冲出缺口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沿河的堤防被大水沖出缺口。《老殘遊記》第一四回:「宮保以為夾堤裡的百姓,廬墓生產可惜,難道年年決口就不傷人命嗎?」

Cấu tạo: 決 (quyết) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dòng nước) vỡ bờ
  • Cihui (đập) vỡ
  • Tần suất từ nổ tung; vỡ; chỗ vỡ; chỗ thủng
  • Biên soạn 決口 juékǒu v.o. be breached; burst (of dike/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿河的堤防被大水沖出缺口。《老殘遊記》第一四回:「宮保以為夾堤裡的百姓,廬墓生產可惜,難道年年決口就不傷人命嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (河堤)被水冲出缺口。

Eng

  • Cihui (of a watercourse) to breach its banks; (of a dam) to burst
  • Tần suất từ 決口 juékǒu v.o. be breached; burst (of dike/etc.)

Đức

  • Handedict brechen, bersten

Từ liên quan

Gần nghĩa

決不 · 决了 · 決隄 · 決定 · 決心 · 決意 · 決戰 · 决撒