沁人心脾

qìn rén xīn pí thấm nhân tâm tì

Hán Việt: thấm nhân tâm tì · Pinyin: qìn rén xīn pí

Tổng quan

thấm sâu vào lòng (thành ngữ) | làm vui lòng | sảng khoái tinh thần

Cấu tạo: (thấm) + (nhân) + (tâm) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm sâu vào lòng (thành ngữ) | làm vui lòng | sảng khoái tinh thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滲透到人的心肝脾臟。形容感受深刻。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「坦易者,多觸景生情,因事起意,眼前景,口頭語,自能沁人心脾,耐人咀嚼。」也作「沁人肺腑」、「沁人心肺」、「沁入肺腑」、「沁入心脾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沁:渗入。原指芳香凉爽的空气或饮料使人感到舒适。也形容诗歌和文章优美动人,给人清新爽朗的感觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 指吸入芳香气味、清新空气,或喝了可口的饮料,感到非常舒适百花园中香气袭人,沁人心脾。常形容美好的诗文、乐曲等让人产生清新、爽朗的感觉今摘取古来佳句沁人心脾者,随所得笔之。
  • Tân Hoa Tự Điển 沁渗入。原指芳香凉爽的空气或饮料使人感到舒适。也形容诗歌和文章优美动人,给人清新爽朗的感觉。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to penetrate deeply into the heart (idiom)|fig. to gladden the heart; to be refreshing
  • Cihui 沁人心脾 ìnrénxīnpí f.e. 1. touch the heart 2. gladden the heart and refresh the mind 3. mentally refreshing; refreshing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沁人肺腑