浮動

fú dòng phù động

Hán Việt: phù động · Pinyin: fú dòng

Tổng quan

trôi nổi | không ổn định

Cấu tạo: (phù) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi nổi | không ổn định
  • Cihui phù động phù động ☆Trôi nổi, không vững bền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漂動。宋.林逋〈山園小梅〉詩二首之一:「疏影橫斜水清淺,暗香浮動月黃昏。」 2.浮躁不定。《北史.卷二五.薛彪子傳》:「然天性險忌,情義不篤,外若方格,內實浮動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漂浮移动;流动:树叶在水面上~;上下变动;不固定:~汇率|向上~一级工资;荡;不稳定:物价飞涨,人心~。

Eng

  • CC-CEDICT to drift about; to move unsteadily|(fig.) to fluctuate; to rise and fall; to be changeable|(economics) (of a currency or rate etc) to float
  • Cihui to drift about; to move unsteadily; (fig.) to fluctuate; to rise and fall; to be changeable; (economics) (of a currency or rate etc) to float

ja

  • JMdict floating

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

固定 · 安定 · 沉没 · 稳定